Công cụ quy đổi chuẩn British Council
Bảng Quy Đổi Điểm Aptis ESOL
Quy đổi chính xác thang điểm Aptis ESOL (0 - 50 cho từng kỹ năng) sang khung tham chiếu Châu Âu (CEFR A1 - C), khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam VSTEP (Bậc 1 - 6), IELTS và TOEIC.
Máy Tính Quy Đổi Điểm Nhanh
Kéo thanh trượt để mô phỏng điểm số từng kỹ năng của bạn (thang điểm chuẩn 0 - 50).
Reading36 / 50
Listening35 / 50
Writing34 / 50
Speaking36 / 50
Grammar & Vocabulary38 / 50
Kết Quả Dự Đoán Tương ĐươngKiểm Tra Năng Lực Bằng Đề Thi Thử
Band B2
Điểm trung bình: 35/50 (Thang 200 điểm)
Tương đương VSTEP:Bậc 4 (B2)
Tương đương IELTS:5.5 - 6.5
Bảng Quy Đổi Chi Tiết CEFR • VSTEP • IELTS • TOEIC
Căn cứ theo khung năng lực khảo thí của British Council và Thông tư Bộ Giáo dục & Đào tạo.
| Khung CEFR | Điểm Aptis ESOL | VSTEP (Bộ GD&ĐT) | IELTS Tương Đương | TOEIC Tương Đương |
|---|---|---|---|---|
| C (C1 - C2) | 43 - 50 điểm / kỹ năng | Bậc 5 - Bậc 6 (7.5 - 10.0) | 7.0 - 8.5 | 850 - 990 (L/R) + 360+ (S/W) |
| B2 | 34 - 42 điểm / kỹ năng | Bậc 4 (6.0 - 7.0) | 5.5 - 6.5 | 600 - 800 (L/R) + 260 - 320 (S/W) |
| B1 | 23 - 33 điểm / kỹ năng | Bậc 3 (4.0 - 5.5) | 4.0 - 5.0 | 450 - 550 (L/R) + 200 - 240 (S/W) |
| A2 | 13 - 22 điểm / kỹ năng | Bậc 2 (2.5 - 3.5) | 3.0 - 3.5 | 255 - 400 |
| A1 | 0 - 12 điểm / kỹ năng | Bậc 1 (1.0 - 2.0) | 1.0 - 2.5 | 100 - 250 |
Chuẩn Đầu Ra Tiếng Anh Aptis Tại Các Trường Đại Học
Danh sách một số trường đại học tiêu biểu công nhận chứng chỉ Aptis ESOL làm chuẩn đầu ra.
ĐHQG TP. Hồ Chí Minh
Aptis B1 - B2
Áp dụng tốt nghiệp cử nhân các trường thành viên
ĐHQG Hà Nội
Aptis B2
Chuẩn đầu ra thạc sĩ và đại học chính quy
Đại học Bách Khoa TP.HCM
Aptis B1 (Cơ bản) / B2 (Chất lượng cao)
Xét điều kiện nhận đồ án tốt nghiệp
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Aptis B2 (Tổng điểm ≥ 140/200)
Chứng chỉ xét miễn học phần tiếng Anh
Đại học Ngoại Thương (FTU)
Aptis B2 / C1
Chương trình liên kết và xét tuyển đầu ra
Đại học Cần Thơ
Aptis B1 - B2
Công nhận chuẩn ngoại ngữ toàn trường